Chủ đề Ngữ pháp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Yên lập
Người gửi: Trần Nhâm Tỵ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 24-10-2014
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn: Yên lập
Người gửi: Trần Nhâm Tỵ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:40' 24-10-2014
Dung lượng: 116.0 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề: NGỮ PHÁP LỚP 6
Thời lượng theo PPCT: 16 tiết + 2 tiết kiểm tra
Mục tiêu của chủ đề
Kiến thức:
Cung cấp cho học sinh kiến thức về từ loại Tiếng Việt : Danh từ, động từ, tính từ , số từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ.
Cung cấp cho học sinh kiến thức về cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.
Cung cấp cho học sinh kiến thức về câu : Thành phần chính - Chủ ngữ vị ngữ, câu trần thuật đơn.
Giúp học sinh hiểu được công dụng của dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.
Kỹ năng:
Biết sử dụng các từ loại đã học đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong khi nói và viết.
Biết cách sử dụng các cụm từ trong giao tiếp và trong tạo lập văn bản.
Biết cách chữa các lỗi trong câu.
Biết cách sử dụng dấu câu, các lỗi thường gặp về dấu câu.
Thái độ:
Giúp học sinh có thái độ hứng thú, yêu thích Tiếng Việt
Tích cực học tâp, thường xuyên trau dồi ngôn ngữ Tiếng Việt
Các năng lực cần hướng tới:
a. Năng lực chung:
- Giúp học sinh có năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực giao tiếp.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
b. Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực giải quyết vấn đề : Phát hiện vấn đề,tiếp nhận,đánh giá.
- Năng lực tư duy sáng tạo: Phát hiện những cái mới, tư duy sáng tạo.
- Năng lực hợp tác: Phối hợp tương tác, chia sẻ ý tưởng, bày tỏ cảm xúc.
- Năng lực giao tiếp: trao đổi thông tin.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ:sử dụng ngôn ngữ có hiệu quả trong nghe nói, đọc viết.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Năng lực thưởng thức văn hóa: Yêu vẻ đẹp của ngôn ngữ, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt .
B.Bảng mô tả mức độ đánh giá theo định hướng năng lực:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Từ loại
Nhận biết được DT,ĐT,TT,ST,LT,CT,PT
Hiểu được đặc điểm các từ loại
Phân biệt được các từ loại và vận dụng vào đặt câu
Vận dụng sáng tạo các từ loại trong việc dựng đoạn và tạo lập văn bản.
Cụm từ
Nhận biết được cấu tạo và chức năng ngữ pháp CDT,CĐT,CTT
Hiểu được đặc điểm, cấu tạo và chức năng ngữ pháp của các cụm từ.
Phân biệt được các cụm từ và vận dụng vào đặt câu.
Vận dụng sáng tạo các cụm từ trong việc dựng đoạn và tạo lập văn bản.
Câu
- Nhận biết được thành phần chính của câu CN,VN.
- Nhận biết được câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn.
Hiểu được chức năng ngữ pháp của CN,VN và câu trần thuật đơn.
Phân biệt được các thành phần chính với các thành phần khác trong câu.
Vận dụng sáng tạo trong giao tiếp và tạo lập văn bản.
Dấu câu
Nhận biết được các dấu câu.
Hiểu được công dụng của các loại dấu và các lỗi thường gặp.
Sử dụng đúng các loại dấu câu.
Vận dụng sáng tạo trong tạo lập văn bản.
C.Xây dựng câu hỏi và bài tập chủ đề.
1. Câu hỏi - bài tập nhận biết:
Câu 1: Danh từ là gì ?
A - Là những từ dùng để gọi tên.
B - Là những từ miêu tả sự vật hiện tượng.
C - Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm.
D - Cả 3 trường hợp trên đều sai.
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm.
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời.
Câu 2: Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là:
A - Làm vị ngữ. C - Làm bổ ngữ.
B - Làm chủ ngữ. D - Làm định ngữ.
* Đáp án :
- Mức tối đa : B - Làm chủ ngữ.
- Không đạt : Không chọn ý B, không trả lời.
Câu 3 : Danh từ thường kết hợp ở phía trước nó:
A - Các từ “ Này, ấy, đó”.
B - Các
Thời lượng theo PPCT: 16 tiết + 2 tiết kiểm tra
Mục tiêu của chủ đề
Kiến thức:
Cung cấp cho học sinh kiến thức về từ loại Tiếng Việt : Danh từ, động từ, tính từ , số từ, lượng từ, chỉ từ, phó từ.
Cung cấp cho học sinh kiến thức về cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ.
Cung cấp cho học sinh kiến thức về câu : Thành phần chính - Chủ ngữ vị ngữ, câu trần thuật đơn.
Giúp học sinh hiểu được công dụng của dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than.
Kỹ năng:
Biết sử dụng các từ loại đã học đúng nghĩa, đúng ngữ pháp trong khi nói và viết.
Biết cách sử dụng các cụm từ trong giao tiếp và trong tạo lập văn bản.
Biết cách chữa các lỗi trong câu.
Biết cách sử dụng dấu câu, các lỗi thường gặp về dấu câu.
Thái độ:
Giúp học sinh có thái độ hứng thú, yêu thích Tiếng Việt
Tích cực học tâp, thường xuyên trau dồi ngôn ngữ Tiếng Việt
Các năng lực cần hướng tới:
a. Năng lực chung:
- Giúp học sinh có năng lực tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề.
- Năng lực sáng tạo.
- Năng lực giao tiếp.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin.
- Năng lực hợp tác.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ.
b. Năng lực chuyên biệt:
- Năng lực giải quyết vấn đề : Phát hiện vấn đề,tiếp nhận,đánh giá.
- Năng lực tư duy sáng tạo: Phát hiện những cái mới, tư duy sáng tạo.
- Năng lực hợp tác: Phối hợp tương tác, chia sẻ ý tưởng, bày tỏ cảm xúc.
- Năng lực giao tiếp: trao đổi thông tin.
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ:sử dụng ngôn ngữ có hiệu quả trong nghe nói, đọc viết.
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Tìm kiếm, tra cứu thông tin.
- Năng lực thưởng thức văn hóa: Yêu vẻ đẹp của ngôn ngữ, giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt .
B.Bảng mô tả mức độ đánh giá theo định hướng năng lực:
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Từ loại
Nhận biết được DT,ĐT,TT,ST,LT,CT,PT
Hiểu được đặc điểm các từ loại
Phân biệt được các từ loại và vận dụng vào đặt câu
Vận dụng sáng tạo các từ loại trong việc dựng đoạn và tạo lập văn bản.
Cụm từ
Nhận biết được cấu tạo và chức năng ngữ pháp CDT,CĐT,CTT
Hiểu được đặc điểm, cấu tạo và chức năng ngữ pháp của các cụm từ.
Phân biệt được các cụm từ và vận dụng vào đặt câu.
Vận dụng sáng tạo các cụm từ trong việc dựng đoạn và tạo lập văn bản.
Câu
- Nhận biết được thành phần chính của câu CN,VN.
- Nhận biết được câu trần thuật đơn và các kiểu câu trần thuật đơn.
Hiểu được chức năng ngữ pháp của CN,VN và câu trần thuật đơn.
Phân biệt được các thành phần chính với các thành phần khác trong câu.
Vận dụng sáng tạo trong giao tiếp và tạo lập văn bản.
Dấu câu
Nhận biết được các dấu câu.
Hiểu được công dụng của các loại dấu và các lỗi thường gặp.
Sử dụng đúng các loại dấu câu.
Vận dụng sáng tạo trong tạo lập văn bản.
C.Xây dựng câu hỏi và bài tập chủ đề.
1. Câu hỏi - bài tập nhận biết:
Câu 1: Danh từ là gì ?
A - Là những từ dùng để gọi tên.
B - Là những từ miêu tả sự vật hiện tượng.
C - Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm.
D - Cả 3 trường hợp trên đều sai.
* Đáp án :
- Mức tối đa : C - Là những từ chỉ người, vật, hiện tượng khái niệm.
- Không đạt : Không chọn ý C, không trả lời.
Câu 2: Chức vụ điển hình trong câu của danh từ là:
A - Làm vị ngữ. C - Làm bổ ngữ.
B - Làm chủ ngữ. D - Làm định ngữ.
* Đáp án :
- Mức tối đa : B - Làm chủ ngữ.
- Không đạt : Không chọn ý B, không trả lời.
Câu 3 : Danh từ thường kết hợp ở phía trước nó:
A - Các từ “ Này, ấy, đó”.
B - Các
 






Các ý kiến mới nhất